TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咒语

zhòuyǔ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 咒語

Âm Hán Việt CHÚ NGỮ

咒语 nghĩa là thần chú, phép thuật.

Nghĩa của 咒语

zhòuyǔ

CHÚ NGỮDanh từphồn thể 咒語
  1. Thần chú
  2. Phép thuật
  3. Bùa chú
  4. Nguyền rủa

Câu hỏi thường gặp

咒语 nghĩa là gì?

咒语 (zhòuyǔ) nghĩa là thần chú, phép thuật.

咒语 đọc thế nào?

咒语 đọc là zhòuyǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 咒语 là gì?

Âm Hán Việt của 咒语 là "chú ngữ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.