TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咔嚓

kāchā giọng máy của trình duyệt

咔嚓 nghĩa là tiếng gãy hoặc đứt, dừng lại.

Nghĩa của 咔嚓

kāchā

Danh từ
  1. từ tượng thanh Tiếng gãy hoặc đứt
  2. khẩu ngữ Dừng lại
  3. Ngưng đi
  4. Cũng viết là 喀嚓 (kāchā)

Câu hỏi thường gặp

咔嚓 nghĩa là gì?

咔嚓 (kāchā) nghĩa là tiếng gãy hoặc đứt, dừng lại.

咔嚓 đọc thế nào?

咔嚓 đọc là kāchā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.