TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咕咕叫

gūgūjiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÔ CÔ KHIẾU

咕咕叫 nghĩa là Âm thanh do bụng đói phát ra.

Nghĩa của 咕咕叫

gūgūjiào

CÔ CÔ KHIẾU
  1. Âm thanh do bụng đói phát ra

Câu hỏi thường gặp

咕咕叫 nghĩa là gì?

咕咕叫 (gūgūjiào) nghĩa là Âm thanh do bụng đói phát ra.

咕咕叫 đọc thế nào?

咕咕叫 đọc là gūgūjiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 咕咕叫 là gì?

Âm Hán Việt của 咕咕叫 là "cô cô khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.