Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 9Cấu tạo: ⿰口羊Mọi âm Hán Việt của chữ: mã, dương, miết, mỵ
咩 nghĩa là Tiếng kêu be be của cừu.
Nghĩa của 咩
miē
Tiếng kêu be be của cừu
Hậu tố biến câu trần thuật thành câu hỏi biểu thị nghi ngờ hoặc ngạc nhiên (tiếng Quảng Đông)
miē
phồn thể 哶
Biến thể cũ của 咩 (miē)
Câu hỏi thường gặp
咩 nghĩa là gì?
咩 (miē) nghĩa là Tiếng kêu be be của cừu.
咩 đọc thế nào?
咩 đọc là miē (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.