咬唇妆 nghĩa là Kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài).
Nghĩa của 咬唇妆
yǎochúnzhuāng
GIẢO THẦN TRANGphồn thể 咬唇妝
Kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài)
Câu hỏi thường gặp
咬唇妆 nghĩa là gì?
咬唇妆 (yǎochúnzhuāng) nghĩa là Kiểu trang điểm môi cắn (son đậm hơn ở bên trong lòng môi và nhạt hơn ở bên ngoài).
咬唇妆 đọc thế nào?
咬唇妆 đọc là yǎochúnzhuāng (pinyin).
Âm Hán Việt của 咬唇妆 là gì?
Âm Hán Việt của 咬唇妆 là "giảo thần trang".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.