TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咸淡

xiándàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹹淡

Âm Hán Việt HÀM ĐẠM

咸淡 nghĩa là mặn và nhạt, mức độ mặn.

Nghĩa của 咸淡

xiándàn

HÀM ĐẠMDanh từ, Tính từphồn thể 鹹淡
  1. Mặn và nhạt (hương vị)
  2. Mức độ mặn
  3. Lợ (nước)

Câu hỏi thường gặp

咸淡 nghĩa là gì?

咸淡 (xiándàn) nghĩa là mặn và nhạt, mức độ mặn.

咸淡 đọc thế nào?

咸淡 đọc là xiándàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 咸淡 là gì?

Âm Hán Việt của 咸淡 là "hàm đạm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.