TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

咸酥鸡

xiánsūjī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 鹹酥雞

Âm Hán Việt HÀM TÔ KÊ

咸酥鸡 nghĩa là Món gà chiên muối tiêu.

Nghĩa của 咸酥鸡

xiánsūjī

HÀM TÔ KÊDanh từphồn thể 鹹酥雞
  1. Món gà chiên muối tiêu
  2. Gà chiên kiểu Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

咸酥鸡 nghĩa là gì?

咸酥鸡 (xiánsūjī) nghĩa là Món gà chiên muối tiêu.

咸酥鸡 đọc thế nào?

咸酥鸡 đọc là xiánsūjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 咸酥鸡 là gì?

Âm Hán Việt của 咸酥鸡 là "hàm tô kê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.