咸鱼翻身 (xiányúfānshēn) nghĩa là cá muối lật mình, đổi vận.
咸鱼翻身 đọc thế nào?
咸鱼翻身 đọc là xiányúfānshēn (pinyin).
Âm Hán Việt của 咸鱼翻身 là gì?
Âm Hán Việt của 咸鱼翻身 là "hàm ngư phiên thân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.