TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀劝

āiquàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀勸

Âm Hán Việt AI KHUYẾN

哀劝 nghĩa là van nài.

Nghĩa của 哀劝

āiquàn

AI KHUYẾNphồn thể 哀勸
  1. Khuyên nhủ bằng mọi cách; van nài

Câu hỏi thường gặp

哀劝 nghĩa là gì?

哀劝 (āiquàn) nghĩa là van nài.

哀劝 đọc thế nào?

哀劝 đọc là āiquàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀劝 là gì?

Âm Hán Việt của 哀劝 là "ai khuyến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.