TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀告宾服

āigàobīnfú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀告賓服

Âm Hán Việt AI CÁO TÂN PHỤC

哀告宾服 nghĩa là khuất phục.

Nghĩa của 哀告宾服

āigàobīnfú

AI CÁO TÂN PHỤCphồn thể 哀告賓服
  1. Mang cống phẩm để tỏ dấu phục tùng (thành ngữ); khuất phục

Câu hỏi thường gặp

哀告宾服 nghĩa là gì?

哀告宾服 (āigàobīnfú) nghĩa là khuất phục.

哀告宾服 đọc thế nào?

哀告宾服 đọc là āigàobīnfú (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀告宾服 là gì?

Âm Hán Việt của 哀告宾服 là "ai cáo tân phục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.