TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀哭切齿

āikūqièchǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀哭切齒

Âm Hán Việt AI KHỐC THIẾT XỈ

哀哭切齿 nghĩa là Khóc lóc và nghiến răng.

Nghĩa của 哀哭切齿

āikūqièchǐ

AI KHỐC THIẾT XỈphồn thể 哀哭切齒
  1. thành ngữ Khóc lóc và nghiến răng

Câu hỏi thường gặp

哀哭切齿 nghĩa là gì?

哀哭切齿 (āikūqièchǐ) nghĩa là Khóc lóc và nghiến răng.

哀哭切齿 đọc thế nào?

哀哭切齿 đọc là āikūqièchǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀哭切齿 là gì?

Âm Hán Việt của 哀哭切齿 là "ai khốc thiết xỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.