TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀毁骨立

āihuǐgǔlì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀毀骨立

Âm Hán Việt AI HỦY CỐT LẬP

哀毁骨立 nghĩa là Trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ).

Nghĩa của 哀毁骨立

āihuǐgǔlì

AI HỦY CỐT LẬPphồn thể 哀毀骨立
  1. thành ngữ, văn học Trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ)

Câu hỏi thường gặp

哀毁骨立 nghĩa là gì?

哀毁骨立 (āihuǐgǔlì) nghĩa là Trở nên tiều tụy do đau buồn (thường do tang cha mẹ).

哀毁骨立 đọc thế nào?

哀毁骨立 đọc là āihuǐgǔlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀毁骨立 là gì?

Âm Hán Việt của 哀毁骨立 là "ai hủy cốt lập".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.