TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哀江南赋

Āi Jiāngnánfù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哀江南賦

Âm Hán Việt AI GIANG NAM PHÚ

哀江南赋 nghĩa là "Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝.

Nghĩa của 哀江南赋

Āi Jiāngnánfù

AI GIANG NAM PHÚphồn thể 哀江南賦tên riêng
  1. "Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝

Câu hỏi thường gặp

哀江南赋 nghĩa là gì?

哀江南赋 (āi jiāngnánfù) nghĩa là "Thương tiếc Giang Nam", bài thơ dài thể phú của Vu Tín 庾信 thương tiếc sự sụp đổ của triều Lương nhà Nam triều 南朝梁朝.

哀江南赋 đọc thế nào?

哀江南赋 đọc là Āi Jiāngnánfù (pinyin).

Âm Hán Việt của 哀江南赋 là gì?

Âm Hán Việt của 哀江南赋 là "ai giang nam phú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.