品系
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 品繫
品系 nghĩa là chủng.
Nghĩa của 品系
pǐnxì
phồn thể 品繫- Chủng (của một loài)
Câu hỏi thường gặp
品系 nghĩa là gì?
品系 (pǐnxì) nghĩa là chủng.
品系 đọc thế nào?
品系 đọc là pǐnxì (pinyin).
Phồn thể: 品繫
品系 nghĩa là chủng.
品系 (pǐnxì) nghĩa là chủng.
品系 đọc là pǐnxì (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.