TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哄抢

hōngqiǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哄搶

哄抢 nghĩa là mua hoảng loạn, cướp bóc.

Nghĩa của 哄抢

hōngqiǎng

phồn thể 哄搶
  1. Mua hoảng loạn
  2. Cướp bóc

Câu hỏi thường gặp

哄抢 nghĩa là gì?

哄抢 (hōngqiǎng) nghĩa là mua hoảng loạn, cướp bóc.

哄抢 đọc thế nào?

哄抢 đọc là hōngqiǎng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.