TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哄骗

hǒngpiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哄騙

Âm Hán Việt HỐNG PHIẾN

哄骗 nghĩa là lừa dối, lừa gạt.

Nghĩa của 哄骗

hǒngpiàn

HỐNG PHIẾNĐộng từphồn thể 哄騙
  1. Lừa dối
  2. Lừa gạt

Câu hỏi thường gặp

哄骗 nghĩa là gì?

哄骗 (hǒngpiàn) nghĩa là lừa dối, lừa gạt.

哄骗 đọc thế nào?

哄骗 đọc là hǒngpiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 哄骗 là gì?

Âm Hán Việt của 哄骗 là "hống phiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.