TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈喇

hāla giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP LẠT

哈喇 nghĩa là bị ôi thiêu, giết.

Nghĩa của 哈喇

hāla

CÁP LẠTTính từ, Động từ, Danh từ
  1. Bị ôi thiêu
  2. Giết
  3. Mổ thịt

Câu hỏi thường gặp

哈喇 nghĩa là gì?

哈喇 (hāla) nghĩa là bị ôi thiêu, giết.

哈喇 đọc thế nào?

哈喇 đọc là hāla (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈喇 là gì?

Âm Hán Việt của 哈喇 là "cáp lạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.