TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈奴曼

Hānúmàn giọng máy của trình duyệt

哈奴曼 nghĩa là Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ.

Nghĩa của 哈奴曼

Hānúmàn

tên riêng
  1. Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

哈奴曼 nghĩa là gì?

哈奴曼 (hānúmàn) nghĩa là Hanuman, thần khỉ trong sử thi Ramayana của Ấn Độ.

哈奴曼 đọc thế nào?

哈奴曼 đọc là Hānúmàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.