TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈尔斯塔

Hā'ěrsītǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈爾斯塔

Âm Hán Việt CÁP NHĨ TƯ THÁP

哈尔斯塔 nghĩa là Harstad (thành phố ở Na Uy).

Nghĩa của 哈尔斯塔

Hā'ěrsītǎ

CÁP NHĨ TƯ THÁPphồn thể 哈爾斯塔tên riêng
  1. Harstad (thành phố ở Na Uy)

Câu hỏi thường gặp

哈尔斯塔 nghĩa là gì?

哈尔斯塔 (hā'ěrsītǎ) nghĩa là Harstad (thành phố ở Na Uy).

哈尔斯塔 đọc thế nào?

哈尔斯塔 đọc là Hā'ěrsītǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈尔斯塔 là gì?

Âm Hán Việt của 哈尔斯塔 là "cáp nhĩ tư tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.