TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈巴谷书

Hābāgǔshū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈巴谷書

Âm Hán Việt CÁP BA CỐC THƯ

哈巴谷书 nghĩa là sách habakkuk.

Nghĩa của 哈巴谷书

Hābāgǔshū

CÁP BA CỐC THƯTên riêngphồn thể 哈巴谷書tên riêng
  1. Sách Habakkuk

Câu hỏi thường gặp

哈巴谷书 nghĩa là gì?

哈巴谷书 (hābāgǔshū) nghĩa là sách habakkuk.

哈巴谷书 đọc thế nào?

哈巴谷书 đọc là Hābāgǔshū (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈巴谷书 là gì?

Âm Hán Việt của 哈巴谷书 là "cáp ba cốc thư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.