TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈德斯

Hādésī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP ĐỨC TƯ

哈德斯 nghĩa là Hades.

Nghĩa của 哈德斯

Hādésī

CÁP ĐỨC TƯtên riêng
  1. Hades

Câu hỏi thường gặp

哈德斯 nghĩa là gì?

哈德斯 (hādésī) nghĩa là Hades.

哈德斯 đọc thế nào?

哈德斯 đọc là Hādésī (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈德斯 là gì?

Âm Hán Việt của 哈德斯 là "cáp đức tư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.