TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈拉子

hālāzi giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP LẠP TỬ

哈拉子 nghĩa là nước bọt.

Nghĩa của 哈拉子

hālāzi

CÁP LẠP TỬ
  1. phương ngữ Nước bọt
  2. Cũng viết là 哈喇子 (hālázi)

Câu hỏi thường gặp

哈拉子 nghĩa là gì?

哈拉子 (hālāzi) nghĩa là nước bọt.

哈拉子 đọc thế nào?

哈拉子 đọc là hālāzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈拉子 là gì?

Âm Hán Việt của 哈拉子 là "cáp lạp tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.