TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈普西科德

hāpǔxīkēdé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP PHỔ TÂY KHOA ĐỨC

哈普西科德 nghĩa là đàn harpsichord.

Nghĩa của 哈普西科德

hāpǔxīkēdé

CÁP PHỔ TÂY KHOA ĐỨC
  1. Đàn harpsichord

Câu hỏi thường gặp

哈普西科德 nghĩa là gì?

哈普西科德 (hāpǔxīkēdé) nghĩa là đàn harpsichord.

哈普西科德 đọc thế nào?

哈普西科德 đọc là hāpǔxīkēdé (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈普西科德 là gì?

Âm Hán Việt của 哈普西科德 là "cáp phổ tây khoa đức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.