TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈比人

Hābǐrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁP TỶ NHÂN

哈比人 nghĩa là Hobbit.

Nghĩa của 哈比人

Hābǐrén

CÁP TỶ NHÂNtên riêng
  1. Hobbit
  2. Xem cũng 霍比特人 (Huòbǐtèrén)

Câu hỏi thường gặp

哈比人 nghĩa là gì?

哈比人 (hābǐrén) nghĩa là Hobbit.

哈比人 đọc thế nào?

哈比人 đọc là Hābǐrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈比人 là gì?

Âm Hán Việt của 哈比人 là "cáp tỷ nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.