TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈米吉多顿

Hāmǐjíduōdùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈米吉多頓

Âm Hán Việt CÁP MỄ CÁT ĐA ĐỐN

哈米吉多顿 nghĩa là Armageddon (trong Khải Huyền 16:16).

Nghĩa của 哈米吉多顿

Hāmǐjíduōdùn

CÁP MỄ CÁT ĐA ĐỐNTên riêngphồn thể 哈米吉多頓tên riêng
  1. Armageddon (trong Khải Huyền 16:16)

Câu hỏi thường gặp

哈米吉多顿 nghĩa là gì?

哈米吉多顿 (hāmǐjíduōdùn) nghĩa là Armageddon (trong Khải Huyền 16:16).

哈米吉多顿 đọc thế nào?

哈米吉多顿 đọc là Hāmǐjíduōdùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈米吉多顿 là gì?

Âm Hán Việt của 哈米吉多顿 là "cáp mễ cát đa đốn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.