TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈罗

hāluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈羅

Âm Hán Việt CÁP LA

哈罗 nghĩa là Hello.

Nghĩa của 哈罗

hāluó

CÁP LAThán từphồn thể 哈羅
  1. từ mượn Hello

Câu hỏi thường gặp

哈罗 nghĩa là gì?

哈罗 (hāluó) nghĩa là Hello.

哈罗 đọc thế nào?

哈罗 đọc là hāluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈罗 là gì?

Âm Hán Việt của 哈罗 là "cáp la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.