TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哈里发塔

Hālǐfā Tǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哈里發塔

Âm Hán Việt CÁP LÝ PHÁT THÁP

哈里发塔 nghĩa là Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m.

Nghĩa của 哈里发塔

Hālǐfā Tǎ

CÁP LÝ PHÁT THÁPphồn thể 哈里發塔tên riêng
  1. Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m

Câu ví dụ với 哈里发塔

  • 哈里发塔是现时世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1530737
  • 目前哈里发塔是世界上最高的摩天大楼。 Burj Khalifa hiện đang là tòa nhà chọc trời cao nhất thế giới. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #6146390

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

哈里发塔 nghĩa là gì?

哈里发塔 (hālǐfā tǎ) nghĩa là Burj Khalifa, tòa nhà chọc trời ở Dubai, cao 830 m.

哈里发塔 đọc thế nào?

哈里发塔 đọc là Hālǐfā Tǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 哈里发塔 là gì?

Âm Hán Việt của 哈里发塔 là "cáp lý phát tháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.