TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哎哟

āiyō giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哎喲

哎哟 nghĩa là này, ôi.

Nghĩa của 哎哟

āiyō

Thán từphồn thể 哎喲
  1. Này
  2. Ôi
  3. Trời ơi
  4. Thán từ biểu thị đau đớn hoặc ngạc nhiên

Câu hỏi thường gặp

哎哟 nghĩa là gì?

哎哟 (āiyō) nghĩa là này, ôi.

哎哟 đọc thế nào?

哎哟 đọc là āiyō (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.