TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哑巴吃黄莲

yǎbachīhuánglián giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啞巴吃黃蓮

哑巴吃黄莲 nghĩa là Không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng.

Nghĩa của 哑巴吃黄莲

yǎbachīhuánglián

phồn thể 啞巴吃黃蓮
  1. thành ngữ Không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng
  2. Cũng viết 哑巴吃黄连
  3. (thường đi trước 有苦说不出 (yǒukǔshuōbuchū))

Câu hỏi thường gặp

哑巴吃黄莲 nghĩa là gì?

哑巴吃黄莲 (yǎbachīhuánglián) nghĩa là Không còn cách nào khác ngoài việc chịu đựng trong im lặng.

哑巴吃黄莲 đọc thế nào?

哑巴吃黄莲 đọc là yǎbachīhuánglián (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.