TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哑点

yǎdiǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 啞點

Âm Hán Việt Á ĐIỂM

哑点 nghĩa là điểm mù, điểm chết.

Nghĩa của 哑点

yǎdiǎn

Á ĐIỂMphồn thể 啞點
  1. Điểm mù
  2. Điểm chết

Câu hỏi thường gặp

哑点 nghĩa là gì?

哑点 (yǎdiǎn) nghĩa là điểm mù, điểm chết.

哑点 đọc thế nào?

哑点 đọc là yǎdiǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 哑点 là gì?

Âm Hán Việt của 哑点 là "á điểm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.