TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哙

kuài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 噲

Âm Hán Việt KHOÁI
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: khoái

哙 nghĩa là cổ họng, nuốt.

Nghĩa của 哙

kuài

KHOÁIphồn thể 噲
  1. Cổ họng
  2. Nuốt

wèi

KHOÁIphồn thể 噲
  1. thán từ Này

Kuài

KHOÁIphồn thể 噲tên riêng
  1. họ Họ Kuài

Câu hỏi thường gặp

哙 nghĩa là gì?

哙 (kuài, wèi, kuài) nghĩa là cổ họng, nuốt.

哙 đọc thế nào?

哙 đọc là kuài (pinyin).

Âm Hán Việt của 哙 là gì?

Âm Hán Việt của 哙 là "khoái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.