TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哥们儿

gēmenr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哥們兒

Âm Hán Việt CA MÔN NHI

哥们儿 nghĩa là các anh em, huynh đệ.

Nghĩa của 哥们儿

gēmenr

CA MÔN NHIDanh từphồn thể 哥們兒
  1. Các anh em!
  2. Huynh đệ
  3. Ông bạn (thân mật)
  4. Anh em (cách gọi thân mật giữa nam giới)
  5. Biến thể er hoá của 哥们 (gēmen)

Câu hỏi thường gặp

哥们儿 nghĩa là gì?

哥们儿 (gēmenr) nghĩa là các anh em, huynh đệ.

哥们儿 đọc thế nào?

哥们儿 đọc là gēmenr (pinyin).

Âm Hán Việt của 哥们儿 là gì?

Âm Hán Việt của 哥们儿 là "ca môn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.