哭墙 nghĩa là Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem).
Nghĩa của 哭墙
Kūqiáng
KHỐC TƯỜNGTên riêngphồn thể 哭牆tên riêng
Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem)
Câu hỏi thường gặp
哭墙 nghĩa là gì?
哭墙 (kūqiáng) nghĩa là Bức tường Than Khóc, hay Bức tường phía Tây (Jerusalem).
哭墙 đọc thế nào?
哭墙 đọc là Kūqiáng (pinyin).
Âm Hán Việt của 哭墙 là gì?
Âm Hán Việt của 哭墙 là "khốc tường".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.