哭天抹泪 nghĩa là khóc lóc than vãn, khóc lóc thảm thiết.
Nghĩa của 哭天抹泪
kūtiānmǒlèi
KHỐC THIÊN MẠT LỆphồn thể 哭天抹淚
Khóc lóc than vãn
Khóc lóc thảm thiết
Câu hỏi thường gặp
哭天抹泪 nghĩa là gì?
哭天抹泪 (kūtiānmǒlèi) nghĩa là khóc lóc than vãn, khóc lóc thảm thiết.
哭天抹泪 đọc thế nào?
哭天抹泪 đọc là kūtiānmǒlèi (pinyin).
Âm Hán Việt của 哭天抹泪 là gì?
Âm Hán Việt của 哭天抹泪 là "khốc thiên mạt lệ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.