TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哭腔

kūqiāng giọng máy của trình duyệt

哭腔 nghĩa là giọng khóc, nức nở.

Nghĩa của 哭腔

kūqiāng

Danh từ
  1. Giọng khóc
  2. Nức nở
  3. Điệu ca tang thương
  4. Điệu opera thể hiện sự tang tóc

Câu hỏi thường gặp

哭腔 nghĩa là gì?

哭腔 (kūqiāng) nghĩa là giọng khóc, nức nở.

哭腔 đọc thế nào?

哭腔 đọc là kūqiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.