TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

哺乳纲

bǔrǔgāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 哺乳綱

Âm Hán Việt BỘ NHŨ CƯƠNG

哺乳纲 nghĩa là Mammalia, lớp động vật có vú.

Nghĩa của 哺乳纲

bǔrǔgāng

BỘ NHŨ CƯƠNGDanh từphồn thể 哺乳綱
  1. Mammalia, lớp động vật có vú

Câu hỏi thường gặp

哺乳纲 nghĩa là gì?

哺乳纲 (bǔrǔgāng) nghĩa là Mammalia, lớp động vật có vú.

哺乳纲 đọc thế nào?

哺乳纲 đọc là bǔrǔgāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 哺乳纲 là gì?

Âm Hán Việt của 哺乳纲 là "bộ nhũ cương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.