TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唇枪舌剑

chúnqiāngshéjiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唇槍舌劍

Âm Hán Việt THẦN THƯƠNG THIỆT KIẾM

唇枪舌剑 nghĩa là đấu khẩu.

Nghĩa của 唇枪舌剑

chúnqiāngshéjiàn

THẦN THƯƠNG THIỆT KIẾMphồn thể 唇槍舌劍
  1. thành ngữ Đấu khẩu; có một cuộc trao đổi lời nói quyết liệt

Câu hỏi thường gặp

唇枪舌剑 nghĩa là gì?

唇枪舌剑 (chúnqiāngshéjiàn) nghĩa là đấu khẩu.

唇枪舌剑 đọc thế nào?

唇枪舌剑 đọc là chúnqiāngshéjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 唇枪舌剑 là gì?

Âm Hán Việt của 唇枪舌剑 là "thần thương thiệt kiếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.