TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐装

Tángzhuāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唐裝

Âm Hán Việt ĐƯỜNG TRANG

唐装 nghĩa là áo đường.

Nghĩa của 唐装

Tángzhuāng

ĐƯỜNG TRANGDanh từphồn thể 唐裝tên riêng
  1. Áo Đường (áo jacket truyền thống Trung Quốc)

Câu hỏi thường gặp

唐装 nghĩa là gì?

唐装 (tángzhuāng) nghĩa là áo đường.

唐装 đọc thế nào?

唐装 đọc là Tángzhuāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐装 là gì?

Âm Hán Việt của 唐装 là "đường trang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.