TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唐诗

Tángshī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唐詩

Âm Hán Việt ĐƯỜNG THI
Lượng từ đi kèm: 首 (shǒu)

唐诗 nghĩa là thơ đường, bài thơ đường.

Nghĩa của 唐诗

Tángshī

ĐƯỜNG THIDanh từphồn thể 唐詩tên riêng
  1. Thơ Đường; bài thơ Đường

Câu hỏi thường gặp

唐诗 nghĩa là gì?

唐诗 (tángshī) nghĩa là thơ đường, bài thơ đường.

唐诗 đọc thế nào?

唐诗 đọc là Tángshī (pinyin).

Âm Hán Việt của 唐诗 là gì?

Âm Hán Việt của 唐诗 là "đường thi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.