Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30Số nét: 10Mọi âm Hán Việt của chữ: lượng, lưỡng, lạng
唡 nghĩa là ao.
Nghĩa của 唡
liǎng
phồn thể 啢
cũ Ao (hệ đo lường Anh)
Câu hỏi thường gặp
唡 nghĩa là gì?
唡 (liǎng) nghĩa là ao.
唡 đọc thế nào?
唡 đọc là liǎng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.