唢呐
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 嗩吶
唢呐 nghĩa là Kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự.
Nghĩa của 唢呐
suǒnà
TỎA NỘTDanh từphồn thể 嗩吶- Kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự
- Cũng gọi là 喇叭 (lǎba)
- Cũng viết 锁呐
Câu hỏi thường gặp
唢呐 nghĩa là gì?
唢呐 (suǒnà) nghĩa là Kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự.
唢呐 đọc thế nào?
唢呐 đọc là suǒnà (pinyin).
Âm Hán Việt của 唢呐 là gì?
Âm Hán Việt của 唢呐 là "tỏa nột".