TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唢呐

suǒnà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嗩吶

Âm Hán Việt TỎA NỘT

唢呐 nghĩa là Kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự.

Nghĩa của 唢呐

suǒnà

TỎA NỘTDanh từphồn thể 嗩吶
  1. Kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự
  2. Cũng gọi là 喇叭 (lǎba)
  3. Cũng viết 锁呐

Câu hỏi thường gặp

唢呐 nghĩa là gì?

唢呐 (suǒnà) nghĩa là Kèn suona, kèn shawm Trung Quốc (ô-boa), dùng trong lễ hội, đám rước hoặc cho mục đích quân sự.

唢呐 đọc thế nào?

唢呐 đọc là suǒnà (pinyin).

Âm Hán Việt của 唢呐 là gì?

Âm Hán Việt của 唢呐 là "tỏa nột".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.