TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唧啾

jījiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TỨC THU

唧啾 nghĩa là tiếng ríu rít, chim hót líu lo.

Nghĩa của 唧啾

jījiū

TỨC THU
  1. tượng thanh Tiếng ríu rít
  2. Chim hót líu lo

Câu hỏi thường gặp

唧啾 nghĩa là gì?

唧啾 (jījiū) nghĩa là tiếng ríu rít, chim hót líu lo.

唧啾 đọc thế nào?

唧啾 đọc là jījiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 唧啾 là gì?

Âm Hán Việt của 唧啾 là "tức thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.