TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唯象理论

wéixiànglǐlùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唯象理論

Âm Hán Việt DUY TƯỢNG LÝ LUẬN

唯象理论 nghĩa là thuyết hiện tượng.

Nghĩa của 唯象理论

wéixiànglǐlùn

DUY TƯỢNG LÝ LUẬNphồn thể 唯象理論
  1. Thuyết hiện tượng

Câu hỏi thường gặp

唯象理论 nghĩa là gì?

唯象理论 (wéixiànglǐlùn) nghĩa là thuyết hiện tượng.

唯象理论 đọc thế nào?

唯象理论 đọc là wéixiànglǐlùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 唯象理论 là gì?

Âm Hán Việt của 唯象理论 là "duy tượng lý luận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.