TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱双簧

chàngshuānghuáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唱雙簧

Âm Hán Việt XƯỚNG SONG HOÀNG

唱双簧 nghĩa là hát đôi.

Nghĩa của 唱双簧

chàngshuānghuáng

XƯỚNG SONG HOÀNGĐộng từphồn thể 唱雙簧
  1. nghĩa đen Hát đôi
  2. nghĩa bóng Hợp tác với ai đó
  3. Cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ

Câu hỏi thường gặp

唱双簧 nghĩa là gì?

唱双簧 (chàngshuānghuáng) nghĩa là hát đôi.

唱双簧 đọc thế nào?

唱双簧 đọc là chàngshuānghuáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 唱双簧 là gì?

Âm Hán Việt của 唱双簧 là "xướng song hoàng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.