TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱针

chàngzhēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唱針

Âm Hán Việt XƯỚNG CHÂM

唱针 nghĩa là kim máy hát.

Nghĩa của 唱针

chàngzhēn

XƯỚNG CHÂMDanh từphồn thể 唱針
  1. Kim máy hát (bút stylus)

Câu hỏi thường gặp

唱针 nghĩa là gì?

唱针 (chàngzhēn) nghĩa là kim máy hát.

唱针 đọc thế nào?

唱针 đọc là chàngzhēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 唱针 là gì?

Âm Hán Việt của 唱针 là "xướng châm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.