TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

唱高调儿

chànggāodiàor giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 唱高調兒

唱高调儿 nghĩa là hát phần cao.

Nghĩa của 唱高调儿

chànggāodiàor

phồn thể 唱高調兒
  1. Hát phần cao
  2. thành ngữ Nói những lời hoa mỹ nhưng rỗng tuếch
  3. Biến thể er hoá của 唱高调 (chànggāodiào)

Câu hỏi thường gặp

唱高调儿 nghĩa là gì?

唱高调儿 (chànggāodiàor) nghĩa là hát phần cao.

唱高调儿 đọc thế nào?

唱高调儿 đọc là chànggāodiàor (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.