TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

啁

zhōu giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰口周 Mọi âm Hán Việt của chữ: trù, chu, chù, châu, triêu

啁 nghĩa là Tiếng chim hót líu lo.

Nghĩa của 啁

zhōu

  1. Tiếng chim hót líu lo

zhāo

  1. Dùng trong 啁哳 (zhāozhā)

Từ ghép có 啁

Câu hỏi thường gặp

啁 nghĩa là gì?

啁 (zhōu, zhāo) nghĩa là Tiếng chim hót líu lo.

啁 đọc thế nào?

啁 đọc là zhōu (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.