TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商业化

shāngyèhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商業化

Âm Hán Việt THƯƠNG NGHIỆP HÓA

商业化 nghĩa là thương mại hóa.

Nghĩa của 商业化

shāngyèhuà

THƯƠNG NGHIỆP HÓAĐộng từphồn thể 商業化
  1. Thương mại hóa

Câu hỏi thường gặp

商业化 nghĩa là gì?

商业化 (shāngyèhuà) nghĩa là thương mại hóa.

商业化 đọc thế nào?

商业化 đọc là shāngyèhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 商业化 là gì?

Âm Hán Việt của 商业化 là "thương nghiệp hóa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.