TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商业发票

shāngyèfāpiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商業發票

Âm Hán Việt THƯƠNG NGHIỆP PHÁT PHIẾU

商业发票 nghĩa là hóa đơn thương mại.

Nghĩa của 商业发票

shāngyèfāpiào

THƯƠNG NGHIỆP PHÁT PHIẾUphồn thể 商業發票
  1. Hóa đơn thương mại

Câu hỏi thường gặp

商业发票 nghĩa là gì?

商业发票 (shāngyèfāpiào) nghĩa là hóa đơn thương mại.

商业发票 đọc thế nào?

商业发票 đọc là shāngyèfāpiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 商业发票 là gì?

Âm Hán Việt của 商业发票 là "thương nghiệp phát phiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.