TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

商业行为

shāngyèxíngwéi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 商業行為

Âm Hán Việt THƯƠNG NGHIỆP HÀNH VI

商业行为 nghĩa là hoạt động kinh doanh, hoạt động thương mại.

Nghĩa của 商业行为

shāngyèxíngwéi

THƯƠNG NGHIỆP HÀNH VIphồn thể 商業行為
  1. Hoạt động kinh doanh
  2. Hoạt động thương mại

Câu hỏi thường gặp

商业行为 nghĩa là gì?

商业行为 (shāngyèxíngwéi) nghĩa là hoạt động kinh doanh, hoạt động thương mại.

商业行为 đọc thế nào?

商业行为 đọc là shāngyèxíngwéi (pinyin).

Âm Hán Việt của 商业行为 là gì?

Âm Hán Việt của 商业行为 là "thương nghiệp hành vi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.